Thứ Sáu, 3 tháng 1, 2020

Tôn mạ kẽm có những loại nào ?

Tôn xây dựng chia làm nhiều loại nhưng loại tôn được ứng dụng nhiều nhất trong xây dựng và trong các ngành nghề khác. Nhưng nhiều người chưa hiểu tôn mạ kẽm là gì. Cho nên chúng tôi xin chia sẽ nhưng kiến thức này cho quý vị.

Tôn mạ kẽm là gì? có những loại nào? ứng dụng ra sao?

Tôn mạ kẽm là một loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng. Loại vật liệu này có ưu điểm là nhẹ, dễ dàng vận chuyển, khả năng chống gỉ và độ bền cao, do đó ngày này chúng ta còn dễ dàng bắt gặp loại vật liệu này trong các đồ dùng thường ngày như: máy vi tính, các thiết bị điện gia dụng ...

Tôn mạ kẽm có những loại nào ?

Có rất nhiều tiêu chí để phân loại các loại tôn kẽm khác nhau ví dụ như theo hình dạng thì được chia thành 02 loại đó là dạng tấm và dạng cuộn. Tuy nhiên, cách phân loại phổ biến nhất là dựa vào: Độ dày của tôn. Theo tiêu chí phân loại thì tôn này được chia thành 02 loại chính đó là: tôn loại cứng và loại mềm.
Tôn mạ kẽm cứng: bao gồm tôn cứng loại phẳng và tôn cứng loại sóng. Hai loại này đều có độ dày dao động trong khoảng từ 0,15 mm đến 0,55mm.
- Tôn loại mềm: có độ dày trung bình cao hơn so với loại tôn bên trên dao động từ 0,25 mm đến 3,2 mm.

Ứng dụng của tôn mạ kẽm

- Trước tiên phải nói đến ứng dụng của chúng trong lĩnh vực xây dựng: dùng để chế tạo các tấm lợp, chế tạo vách ngăn và màng xối...
- Dùng để chế tạo vỏ của các thiết bị điện tử - điện lạnh như tủ lạnh, máy giặt, máy vi tính, nồi cơm điện v.v.v
- Chế tạo phụ tùng của các loại xe máy, xe oto
- Dùng trong lĩnh vực quảng cáo như: các loại bảng hiệu, bảng quảng cáo ngoài trời v.v.v
- Đây còn là chất liệu để chế tạo các loại cửa cuốn, cửa sập và cả két sắt
Cập nhật: Bảng báo giá tôn mạ kẽm

Thông tin tôn sóng và tôn lá mạ kẽm

Tôn kẽm là loại tôn được ứng dụng nhiều nhất trong các loại tôn khác. Đại biểu cho tôn mạ kẽm phải kể đến là tôn sóng mạ kẽm và tôn lá mạ kẽm. Mỗi loại tôn đều có những ứng dụng riêng chúng ta sẽ tìm hiểu sau

Thông tin tôn sóng và tôn lá mạ kẽm

Tôn sóng mạ kẽm

Tôn sóng mạ kẽm là thép tấm cán mỏng mạ kẽm cán sóng
Kiểu dáng và quy cách một số tôn sóng mạ kẽm:
  • Tấm lợp 5 sóng vuông –  bề rộng 1,10m
  • Tấm lợp 7 sóng vuông –  bề rộng 0,82m
  • Tấm lợp 9 sóng vuông –  bề rộng 1,07m
  • Tấm lợp 13 sóng tròn, vuông – bề rộng 1,10m: Ứng dụng làm la phông.
Độ dày tôn kẽm: 0.16 ÷ 1.2mm

Ứng dụng tôn sóng mạ kẽm

  • Như lợp mái nhà, vách ngăn, máng xối trong xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Tôn lá mạ kẽm

Sản phẩm tôn lá mạ kẽm chính là sản phẩm thép tấm được mạ kẽm. Lớp kẽm được mạ với độ dày phù hợp nhằm tạo cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.
Sản phẩm được gọi là tôn lá mạ kẽm vì sản phẩm có thuộc tính mền phẳng, đễ uốn (kẽm mềm)… Phân biệt với tôn tấm mạ kẽm (kẽm cứng).

Quy cách sản phẩm:

  • Độ dày: 8 mm, 10 mm, 12 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm, 100 mm… Có sản phẩm độ dày lên đến 400 mm.
  • Chiều Ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3.000 mm, 3.800mm
  • Chiều dài: 6.000 mm, 7.000 mm, 8.000 mm, 10.000 mm, 11.000 mm, 12.000 m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu.

Ứng dụng tôn là mạ kẽm

  • Sản phẩm điện công nghiệp & thiết bị điện gia dụng, hệ thống gió, hệ thống cách âm & cách nhiệt, hệ thống thoát nước
  • Sản phẩm cơ khí, máy móc thiết bị, tạo hình các thiết bị gia dụng như  tủ lạnh, nồi cơm điện, máy lạnh, máy giặt, máy in, máy photo, máy vi tính, và máy các loại khác.
  • Chế tạo chi tiết phụ tùng xe hơi, xe gắn máy & xe đạp….
Cập nhật: Bảng báo giá tôn cán sóng

Thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam

Bạn đang sử dụng tôn mạ kẽm của thương hiệu tôn nào? Tôn ở nơi nào tốt hơn, giá rẻ hơn. Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu thông tin tôn mạ kẽm của các thương hiệu trong nước hiện nay.

Các thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam hiện nay

Tại Việt Nam có nhiều thương hiệu tôn kể cả tôn trong nước và tôn nhập khẩu nhưng hôm nay chúng ta chỉ tìm hiểu các thông tin về các loại tôn trong nước như sau:

Tôn mạ kẽm Hoa Sen

Là đánh giá là thương hiệu “vua” trong ngành sản xuất tôn kẽm. Tôn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, thân thiện với môi trường.
Sản phẩm tôn mạ kẽm Hoa Sen đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất đối với thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3302. Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, sản phẩm tôn mạ kẽm Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng.
Các sản phẩm tôn Hoa Sen phủ sóng toàn quốc và ngày càng vươn rộng trên thị trường quốc tế. Sản phẩm có mặt tại hơn 70 quốc gia và vùng lãnh thổ trên khắp thế giới.
Cập nhật: Bảng báo giá tôn Hoa Sen

Tôn mạ kẽm Hòa Phát

Với dây chuyền công nghệ hiện đại tiên tiến nhất được nhập khẩu từ các nước châu Âu, G7. Sản phẩm tôn Hoà Phát được đánh giá tốt nhất trên thị trường. Tôn Hòa Phát luôn nhận được rất nhiều sự lựa chọn và tin tưởng của người tiêu dùng bởi các sản phẩm đáp ứng được cả về mặt chất lượng và mẫu mã.

Tôn mạ kẽm Phương Nam

Sản phẩm tôn mạ kẽm Phương Nam còn được gọi là tôn mạ kẽm Việt Nhật.
Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục. Theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.
Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng. Cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

Tôn mạ kẽm Đông Á

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á là một trong những đơn vị đứng đầu về sản phẩm Tôn. Chuyên sản xuất thép cán nguội, tôn kẽm phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng, hạ tầng giao thông, thiết bị gia dụng…
Các công nghệ sản xuất tôn của Đông Á được nhập khẩu từ các nước tiên tiến trên thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước Châu Âu…Chất lượng sản phẩm được đánh giá rất cao cả trong và ngoài nước. Sản phẩm tôn  Đông Á đạt giải nhất chất lượng quốc tế Châu Á – Thái Bình Dương.

Đặc điểm của xà gồ thép là gì?

Xà gồ được chia thành các loại dựa trên vật liệu mà chúng được tạo ra và hình dạng của chúng. Xà gồ khác nhau được sử dụng cho các mục đích khác nhau, bao gồm hỗ trợ cấu trúc của tường hoặc sàn.
Xà gồ rất quan trọng bởi vì không có nó, sẽ không có khung cho tấm lợp trên mái nhà, làm cho xà gồ quan trọng đối với cấu trúc của mái nhà.
Đặc biệt là loại xà gồ được sử dụng phổ biến hiện nay chính là xà gồ thép.

Đặc điểm của xà gồ thép là gì?

Thép xà gồ thường được làm bằng thép hình lạnh đủ mỏng để đặt vít qua. Thép hình lạnh được chế tạo bằng cách cán hoặc ép các tấm thép mỏng thành hình dạng mong muốn. Nó ít tốn kém hơn cho nhà sản xuất so với thép cán nóng và cũng dễ gia công hơn. Mặc dù thép hình lạnh mạnh hơn thép hình nóng, nhưng nó có khả năng bị vỡ khi chịu áp lực hơn là uốn cong.
Thép xà gồ được sản xuất từ thép mạ kẽm nhúng nóng với lớp phủ, phù hợp với các sản phẩm kết cấu thép nhẹ thông thường khác. Điều này giúp bảo vệ tốt trong hầu hết các môi trường bên trong tiếp xúc. Nên tránh sử dụng hoặc tiếp xúc với các vật liệu không tương thích với kẽm.
Để bảo vệ xà gồ, họ cũng áp dụng một lớp sơn tĩnh điện bên ngoài chúng. Kẽm và sơn kết hợp (tác dụng hiệp đồng) tạo ra khả năng chống ăn mòn xấp xỉ gấp 2 lần tổng lượng bảo vệ chống ăn mòn mà mỗi loại sẽ cung cấp.

Phân loại xà gồ thép

Xà gồ thép phân làm 2 loại chính
Xà gồ C loại có kết cấu mặt cắt hình chữ C được sử dụng phổ biến trên kết cấu mái.
Xà gồ Z (Z–PURLIN) được sản xuất và đột lổ theo thiết kế công trình, lắp dựng một cách chính xác. Sử dụng thép mạ kẽm cường độ cao, giảm nhẹ trọng lượng mái & vách mà vẫn bảo đảm khả năng chịu tải trọng lớn.giảm bớt chi phí xây dựng nền móng cho công trình.
Cập nhật: Bảng báo giá xà gồ

Ưu điểm của xà gồ C

Xà gồ C là loại thép có hình dạng giống như một chữ C in hoa. Xà gồ C là các cấu trúc nằm ngang được sử dụng để hỗ trợ tải trọng từ sàn mái hoặc vỏ bọc. Bề mặt phẳng của mặt phẳng này ở một mặt đã làm cho nó trở thành vật liệu ưa thích để ốp do dễ lắp đặt trên các kết cấu bê tông hoặc thép. Xà gồ C nên có trọng lượng nhẹ và hoàn hảo cho việc xây dựng nhịp đơn giản.
Xà gồ C trong tiếng anh là Cee purlin

Đặc điểm và ưu điểm của xà gồ C

Xà gồ C thường được sử dụng để hỗ trợ cấu trúc trong các bức tường và khi sàn nhà kết hợp với mái nhà. Xà gồ C cũng có thể được sử dụng để tạo thành niềng răng, quan hệ hoặc cột trong nhà kho.

Tính năng, đặc điểm của xà gỗ C

  • Chất lượng tối ưu
  • Dễ dàng cài đặt
  • Độ bền kéo cao
  • Chống mài mòn và ăn mòn

Ưu điểm điểm của xà gỗ C

  • Khả năng kéo dài
  • Cương cứng cương cứng dễ dàng hơn những người khác
  • Nhanh chóng để cương cứng và dễ dàng xử lý
  • Không cần khoan / cắt bên
  • Đảm bảo kích thước và độ thẳng
  • Độ bền cao, linh hoạt và chất lượng đồng đều
  • Chi phí vận chuyển thấp do trọng lượng giảm 
  • Dung sai đóng trên kích thước mặt cắt do quá trình cuộn lạnh tạo thành
Cap nhat: Bảng báo giá xà gồ C

So sánh xà gồ thép và xà gồ gỗ

Xà gồ từ trước đến nay là loại vật liệu không thể thiếu đối với các loại vật liệu xây dựng. Từ trước thịnh hành xà gồ gỗ nhưng ngày nay xà gồ thép dần càng thay thế các thanh xà gồ gỗ. Nhưng nhiều địa phương còn sử dụng các loại xà gồ. Cho nên hôm nay chúng ta sẽ làm phép so sánh giữa xà gồ thép và xà gồ gỗ.

So sánh xà gồ thép và xà gồ gỗ

Xà gồ Gỗ:

Xà gồ gỗ thường được sử dụng các công trình ở các vùng nông thôn hay các công trình cổ, các công trình bằng gỗ lợp ngói.
Xà gồ gỗ là tốt để sử dụng với tấm xi măng sợi. Xà gồ gỗ và tấm kết hợp tốt để đảm bảo rằng phòng bên dưới thoáng khí và có thể lưu trữ an toàn bất cứ thứ gì bạn cần để giữ an toàn trong phòng, từ chăn nuôi đến ngũ cốc hoặc các vật liệu hữu cơ khác.
Tuy nhiên, được làm từ gỗ, xà gồ có thể bị mục. Bên cạnh đó, vấn đề chính với gỗ là nó bị mối mọt. Do đó, nó được sấy khô tốt nhất trước khi xây dựng. Hơn nữa, độ ẩm có thể thêm đáng kể trọng lượng dẫn đến chảy xệ.

Xà gồ thép:

Thép xà gồ là một thay thế trực tiếp cho xà gồ gỗ. Chúng có trọng lượng nhẹ, kích thước ổn định, chính xác và thẳng. Chúng mở rộng và co lại hợp lý trong những thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt.
Nét đặc trưngThép xà gồXà gồ gỗ
Giá cảRẻ hơnĐắt hơn
Tái chếCó thể tái chếÍt tái chế
Lắp rápĐược lắp ráp thời gian ngắn hơn, nhanhLắp ráp trong thời gian dài
Cân nặngNhẹ hơn các xà gồ làm bằng gỗ có cùng kích thướcNặng hơn các xà gồ làm bằng thép có cùng kích thước
Chống côn trùngKhông bị ảnh hưởng bởi mối mọt hoặc côn trùng khác ăn gỗBị ảnh hưởng bởi mối mọt
Cả đờiKéo dài hơn nhiều so với gỗ trong hầu hết các ứng dụngTuổi thọ ngắn hơn thép
Chống cháyChống cháy lớn hơnDễ cháy
Tuy có những ưu điểm và nhược điểm khác nhau nhưng tùy vào yêu cầu của mỗi công trình mà sử dụng các loại xà gồ thép hay xà gồ gỗ
Cập nhật: Bảng báo giá xà gồ

Thứ Ba, 24 tháng 12, 2019

Click để xem Bảng báo giá thép Việt Nhật đầu năm 2020

Click để xem Bảng báo giá thép Việt Nhật - của Sài Gòn Nam Thành Vinh cập nhật tại thời điểm đầu năm 2020. Nhưng thông tin mới nhất từ công ty thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Việt Nhật- giá sắt thép tại Tphcm 2020

Bảng báo giá thép Việt Nhật- giá sắt thép xây dựng tại Tphcm được Nam Thành Vinh cập nhật liên tục mới nhất. Chúng tôi là công ty chuyên cung cấp các loại thép vật liệu xây dựng hàng đầu thị trường Miền Nam. Với thâm niên kinh doanh sắt thép tại Miền Nam nhiều năm chúng tôi được sự tin tưởng của quý khách hàng. Chính vì thế chúng tôi không ngừng cố gắng mang lại cho quý khách dịch vụ tốt nhất
Bảng Báo Giá Thép Việt Nhật
Liên hệ mua sắt thép xây dựng các loại :
Hotline: 028665816668 - 0931919888
 STT
LOẠI HÀNG
ĐVT
TRỌNG LƯỢNG
KG/CÂY
THÉP
VIỆT NHẬT
1
Ký hiệu trên cây sắt
2
D 6 ( CUỘN )
1 Kg
10.500
3
D 8 ( CUỘN )
1 Kg
10.500
4
D 10 ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
7.21
72.000
5
D 12 ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
10.39
104.000
6
D 14  ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
14.13
142.000
7
D 16  ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
18.47
188.000
8
D 18  ( Cây)
Độ dài  (11.7m)
23.38
237.000
9
D 20  ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
28.85
299.000
10
D 22 ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
34.91
365.000
11
D 25  ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
45.09
469.000
12
D 28  ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
56.56
liên hệ
13
D 32  ( Cây )
Độ dài  (11.7m)
78.83
liên hệ
14
Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG
Lưu ý: Đây là giá bán lẻ của thép Việt Nhật
Để nhận bảng báo giá thép Việt Nhật cho đơn hàng khác vui lòng liên hệ Nam Thành Vinh
Hotline: 028665816668 - 0931919888
Tham khảo thêm: bảng báo giá thép Pomina

Tin tức Bảng báo giá thép Việt Nhật có gì khác

Bảng báo giá thép Việt Nhật chỉ mang tính chất kham khảo và luôn có sự thay đổi theo thị trường nên quý khách vui lòng gọi trực tiếp đến tổng đài hoặc đường dây nóng cho chúng tôi để cập nhật đúng thông tin giá cả chính xác nhất.
Thép Việt Nhật đáp ứng yêu cầu phát triển quan hệ kinh tế quốc tế theo hướng hội nhập, vượt qua rào cản kỹ thuật trong thương mại trong quá trình hợp tác trao đổi hàng hoá. Thép Việt Nhật hiện có mặt tại hầu khắp các công trình lớn trên cả nước, chính bởi vậy chất lượng cũng như gia thep viet nhat là mối quan tâm của nhiều chủ thầu xây dựng, hay những cá nhân đang tìm hiểu để xây dựng công trình cho nhà mình

Địa chỉ mua thép Việt Nhật tại tphcm

Công ty thép Nam Thành Vinh là đơn vị cung cấp Thép Việt Nhật cũng như các loại sắt thép khác với giá nhà sản xuất, chất lượng chính hãng.
Chúng tôi là đại lý cấp 1 phân phối Thép Việt Nhật tại thị trường Tphcm và các tỉnh lân cận.
Vì là đại lý cấp 1 nên chúng tôi có được mức giá tốt nhất trên thị trường cho các đơn hàng của các công trình lớn và các đại lý cấp thấp hơn
Xem ngay Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất do Nam Thành Vinh cập nhật

Sắt thép sài gòn Nam Thành Vinh

Trụ sở chính: Landmark 4.36.ot11,P.22, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót - P.11 - Q.Tân Bình - HCM
Email: info@namthanhvinh.vn
Hotline: 093.1919.888